VIETNAMESE

tài sản thuê ngoài

tài sản thuê

word

ENGLISH

Leased assets

  
NOUN

/liːst ˈæsɛts/

rented assets

"Tài sản thuê ngoài" là tài sản không thuộc sở hữu nhưng được thuê để sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

1.

Công ty sử dụng tài sản thuê ngoài để giảm chi phí vốn.

The company uses leased assets to reduce capital expenditure.

2.

Tài sản thuê ngoài mang lại sự linh hoạt trong hoạt động kinh doanh.

Leased assets provide flexibility in business operations.

Ghi chú

Tài sản thuê ngoài là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý tài sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Operating lease - Thuê hoạt động Ví dụ: Leased assets under an operating lease are not recorded as owned assets. (Tài sản thuê ngoài theo hình thức thuê hoạt động không được ghi nhận là tài sản sở hữu.) check Lease agreement - Hợp đồng thuê Ví dụ: The terms of leased assets are outlined in the lease agreement. (Các điều khoản về tài sản thuê ngoài được nêu rõ trong hợp đồng thuê.) check Depreciation expense - Chi phí khấu hao Ví dụ: Leased assets may incur depreciation expenses depending on the lease type. (Tài sản thuê ngoài có thể phát sinh chi phí khấu hao tùy thuộc vào loại hình thuê.) check Capital lease - Thuê tài chính Ví dụ: Capital leases classify leased assets as liabilities on the balance sheet. (Thuê tài chính phân loại tài sản thuê ngoài là nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán.) check Asset utilization - Sử dụng tài sản Ví dụ: Leased assets improve asset utilization without heavy capital investment. (Tài sản thuê ngoài cải thiện việc sử dụng tài sản mà không cần đầu tư vốn lớn.)