VIETNAMESE

tài khoản ngoại tệ

tài khoản đô la

word

ENGLISH

Foreign currency account

  
NOUN

/ˈfɔːrɪn ˈkʌrənsi əˈkaʊnt/

forex account

"Tài khoản ngoại tệ" là tài khoản ngân hàng được sử dụng để giữ và giao dịch bằng tiền tệ nước ngoài.

Ví dụ

1.

Anh ấy sử dụng tài khoản ngoại tệ để quản lý các khoản thanh toán quốc tế.

He uses a foreign currency account to manage international payments.

2.

Tài khoản ngoại tệ rất quan trọng đối với các doanh nghiệp xuất khẩu.

Foreign currency accounts are essential for export businesses.

Ghi chú

Từ tài khoản ngoại tệ là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàngtài chính. DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Exchange rate - Tỷ giá hối đoái Ví dụ: Foreign currency accounts are affected by daily exchange rate fluctuations. (Tài khoản ngoại tệ bị ảnh hưởng bởi biến động tỷ giá hối đoái hàng ngày.) check Cross-border payments - Thanh toán xuyên biên giới Ví dụ: A foreign currency account simplifies cross-border payments. (Tài khoản ngoại tệ đơn giản hóa thanh toán xuyên biên giới.) check Hedging - Phòng ngừa rủi ro tỷ giá Ví dụ: Foreign currency accounts are used for hedging against currency risks. (Tài khoản ngoại tệ được sử dụng để phòng ngừa rủi ro tỷ giá.) check Currency conversion fee - Phí chuyển đổi ngoại tệ Ví dụ: Currency conversion fees are waived for transactions within a foreign currency account. (Phí chuyển đổi ngoại tệ được miễn khi giao dịch trong tài khoản ngoại tệ.) check Multi-currency support - Hỗ trợ đa tiền tệ Ví dụ: Foreign currency accounts allow multi-currency support for global transactions. (Tài khoản ngoại tệ cho phép hỗ trợ đa tiền tệ cho các giao dịch toàn cầu.)