VIETNAMESE

tắc biên

ùn tắc biên giới

word

ENGLISH

Border congestion

  
NOUN

/ˈbɔːrdər kənˈʤɛsʧən/

border bottleneck

Tình trạng ùn tắc tại các cửa khẩu biên giới, gây cản trở lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

Ví dụ

1.

Tắc biên đã làm chậm trễ các lô hàng trong vài ngày.

Border congestion has delayed shipments for several days.

2.

Thủ tục hải quan hiệu quả có thể giúp giảm tắc biên.

Efficient customs procedures can help reduce border congestion.

Ghi chú

Từ tắc biên là một từ vựng thuộc lĩnh vực logisticsthương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Customs delay - Chậm trễ hải quan Ví dụ: Border congestion is often caused by customs delays. (Tắc biên thường do chậm trễ tại hải quan gây ra.) check Trade bottleneck - Nút thắt thương mại Ví dụ: Border congestion creates trade bottlenecks, delaying shipments. (Tắc biên tạo ra nút thắt thương mại, làm chậm trễ các lô hàng.) check Freight backlog - Tồn đọng hàng hóa Ví dụ: Freight backlogs at borders lead to increased costs for businesses. (Tồn đọng hàng hóa tại biên giới làm tăng chi phí cho doanh nghiệp.) check Logistics disruption - Gián đoạn logistics Ví dụ: Border congestion disrupts the entire logistics disruption chain. (Tắc biên làm gián đoạn toàn bộ chuỗi logistics.) check Cross-border trade - Thương mại xuyên biên giới Ví dụ: Efficient border management is essential for smooth cross-border trade. (Quản lý biên giới hiệu quả rất cần thiết để thương mại xuyên biên giới diễn ra suôn sẻ.)