VIETNAMESE

suối khoáng

suối tự nhiên, suối nước khoáng

word

ENGLISH

mineral spring

  
NOUN

/ˈmɪnərəl sprɪŋ/

spa spring

Suối khoáng là dòng nước tự nhiên chứa khoáng chất.

Ví dụ

1.

Suối khoáng nổi tiếng với các đặc tính chữa bệnh.

The mineral spring is known for its healing properties.

2.

Suối khoáng giàu lưu huỳnh.

The mineral spring is rich in sulfur.

Ghi chú

Từ Suối khoáng là dòng nước tự nhiên chứa khoáng chất. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan bên dưới nhé! check Natural mineral source – Nguồn khoáng tự nhiên Ví dụ: A natural mineral source provides water enriched with essential minerals from underground. (Nguồn khoáng tự nhiên cung cấp nước chứa các khoáng chất thiết yếu từ dưới đất.) check Spring water outlet – Suối nước tự nhiên Ví dụ: The spring water outlet is where groundwater emerges with a distinctive mineral taste. (Suối nước tự nhiên là nơi nước ngầm trồi lên với hương vị khoáng chất đặc trưng.) check Mineral-rich spring – Suối giàu khoáng chất Ví dụ: This mineral-rich spring offers water high in trace elements beneficial for health. (Suối giàu khoáng chất này mang lại nước với hàm lượng vi chất có lợi cho sức khỏe.) check Therapeutic mineral spring – Suối khoáng chữa bệnh Ví dụ: A therapeutic mineral spring is often sought for its reputed healing and restorative properties. (Suối khoáng chữa bệnh thường được tìm đến nhờ các công dụng phục hồi và chữa lành.)