VIETNAMESE

suất chiết khấu thị trường

tỷ suất chiết khấu

word

ENGLISH

Market discount rate

  
NOUN

/ˈmɑːkɪt ˈdɪskaʊnt reɪt/

risk premium

"Suất chiết khấu thị trường" là tỷ lệ lợi nhuận được yêu cầu để bù đắp rủi ro khi đầu tư vào thị trường tài chính.

Ví dụ

1.

Suất chiết khấu thị trường ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.

The market discount rate affects investment decisions.

2.

Suất chiết khấu thị trường thấp hơn thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.

A lower market discount rate attracts more investors.

Ghi chú

Từ suất chiết khấu thị trường là một từ vựng thuộc lĩnh vực đầu tưtài chính. DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Risk-adjusted return - Lợi nhuận đã điều chỉnh rủi ro Ví dụ: The market discount rate reflects the risk-adjusted return investors demand. (Suất chiết khấu thị trường phản ánh lợi nhuận đã điều chỉnh rủi ro mà các nhà đầu tư yêu cầu.) check Present value - Giá trị hiện tại Ví dụ: The market discount rate is used to calculate the present value of future cash flows. (Suất chiết khấu thị trường được sử dụng để tính giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai.) check Cost of capital - Chi phí vốn Ví dụ: The market discount rate is closely related to a company’s cost of capital. (Suất chiết khấu thị trường có liên quan chặt chẽ đến chi phí vốn của một công ty.) check Risk premium - Phần bù rủi ro Ví dụ: A higher risk premium results in a higher market discount rate. (Phần bù rủi ro cao hơn dẫn đến suất chiết khấu thị trường cao hơn.) check Rate of return - Tỷ lệ lợi nhuận Ví dụ: The market discount rate determines the minimum acceptable rate of return for investments. (Suất chiết khấu thị trường xác định tỷ lệ lợi nhuận tối thiểu chấp nhận được cho các khoản đầu tư.)