VIETNAMESE

sự túng bấn

khó khăn

word

ENGLISH

Hardship

  
NOUN

/ˈhɑːdʃɪp/

poverty, deprivation

"Sự túng bấn" là trạng thái thiếu thốn nghiêm trọng về tài chính và các điều kiện sống cơ bản.

Ví dụ

1.

Gia đình phải đối mặt với sự túng bấn nghiêm trọng trong cuộc khủng hoảng.

The family faced extreme hardship during the crisis.

2.

Các chương trình xã hội nhằm giảm bớt sự túng bấn kinh tế.

Social programs aim to alleviate economic hardship.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ hardship khi nói hoặc viết nhé! check Economic hardship – (Khó khăn kinh tế) Ví dụ: Many families are facing economic hardship due to the recent recession. (Nhiều gia đình đang đối mặt với khó khăn kinh tế do suy thoái gần đây.) check Face hardship – (Đối mặt với sự túng bấn) Ví dụ: The community had to face hardship after the natural disaster. (Cộng đồng phải đối mặt với sự túng bấn sau thảm họa thiên nhiên.) check Endure hardship – (Chịu đựng sự túng bấn) Ví dụ: They had to endure hardship during the war, but they remained hopeful. (Họ phải chịu đựng sự túng bấn trong chiến tranh, nhưng họ vẫn giữ niềm hy vọng.)