VIETNAMESE

sự tự miễn dịch

word

ENGLISH

autoimmunity

  
NOUN

/ˌɔːtoʊɪˈmjuːnɪti/

self-defense

“Sự tự miễn dịch” là hiện tượng hệ miễn dịch của cơ thể tấn công các mô hoặc tế bào của chính nó.

Ví dụ

1.

Sự tự miễn dịch dẫn đến các bệnh như viêm khớp.

Autoimmunity leads to conditions like arthritis.

2.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu rõ sự tự miễn dịch.

Research focuses on understanding autoimmunity.

Ghi chú

Từ autoimmunity là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Immunology – Miễn dịch học Ví dụ: Immunology helps us understand autoimmunity disorders. (Miễn dịch học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các rối loạn tự miễn dịch.) check Antigen – Kháng nguyên Ví dụ: Autoimmune diseases can be triggered by self-antigens. (Các bệnh tự miễn có thể bị kích hoạt bởi kháng nguyên tự thân.) check Antibody – Kháng thể Ví dụ: Autoimmunity involves antibodies attacking the body’s own tissues. (Tự miễn dịch liên quan đến việc kháng thể tấn công chính mô của cơ thể.) check Rheumatoid arthritis – Viêm khớp dạng thấp Ví dụ: Rheumatoid arthritis is a common autoimmune disease. (Viêm khớp dạng thấp là một bệnh tự miễn phổ biến.) check Lupus – Bệnh lupus Ví dụ: Lupus is a chronic autoimmune disorder. (Lupus là một rối loạn tự miễn mãn tính.)