VIETNAMESE

sử trung quốc

lịch sử Trung Quốc

word

ENGLISH

Chinese history

  
NOUN

/ˈtʃaɪ.niːz ˈhɪs.tə.ri/

history of China

“Sử Trung Quốc” là các ghi chép lịch sử về các triều đại và sự kiện của Trung Quốc, từ thời cổ đại đến hiện đại.

Ví dụ

1.

Lịch sử Trung Quốc được đánh dấu bởi các thời kỳ thay đổi văn hóa và chính trị lớn.

Chinese history is marked by periods of great cultural and political change.

2.

Nghiên cứu sử Trung Quốc tiết lộ sự phong phú của các nền văn minh cổ đại.

The study of Chinese history reveals the richness of its ancient civilizations.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Chinese history nhé! check Chronicles of China - Biên niên sử Trung Quốc Phân biệt: Chronicles of China tập trung vào việc ghi chép theo trình tự thời gian các sự kiện lịch sử Trung Quốc. Ví dụ: The chronicles of China document the rise and fall of dynasties. (Biên niên sử Trung Quốc ghi chép sự trỗi dậy và sụp đổ của các triều đại.) check Annals of Chinese Dynasties - Ghi chép về các triều đại Trung Quốc Phân biệt: Annals là thuật ngữ chỉ những ghi chép chính thức về lịch sử triều đại theo từng năm. Ví dụ: The Annals of Chinese Dynasties provide detailed records of imperial rule. (Ghi chép về các triều đại Trung Quốc cung cấp thông tin chi tiết về sự cai trị hoàng gia.) check Historical accounts of China - Những ghi chép lịch sử Trung Quốc Phân biệt: Historical accounts bao gồm những tư liệu lịch sử được viết lại từ nhiều góc nhìn khác nhau. Ví dụ: The historical accounts of China vary depending on the source. (Những ghi chép lịch sử Trung Quốc khác nhau tùy theo nguồn tài liệu.) check Chinese historiography - Phương pháp sử học Trung Quốc Phân biệt: Chinese historiography nhấn mạnh vào cách viết sử và cách tiếp cận của các nhà sử học Trung Quốc qua các thời kỳ. Ví dụ: Chinese historiography has evolved significantly over centuries. (Phương pháp sử học Trung Quốc đã phát triển đáng kể qua nhiều thế kỷ.)