VIETNAMESE

sự trao đổi khí của máu

word

ENGLISH

gas exchange

  
NOUN

/ɡæs ɪksˈtʃeɪndʒ/

respiratory exchange

“Sự trao đổi khí của máu” là quá trình hấp thụ oxy và loại bỏ carbon dioxide trong cơ thể.

Ví dụ

1.

Sự trao đổi khí của máu diễn ra trong phổi khi hô hấp.

Gas exchange occurs in the lungs during breathing.

2.

Sự trao đổi khí hiệu quả rất quan trọng cho sức khỏe.

Efficient gas exchange is crucial for health.

Ghi chú

Từ Sự trao đổi khí của máu là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học và hô hấp học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Oxygenation – Quá trình bổ sung oxy vào máu Ví dụ: Oxygenation is crucial for delivering oxygen to tissues. (Quá trình bổ sung oxy vào máu rất quan trọng để cung cấp oxy cho các mô.) check Carbon Dioxide Removal – Quá trình loại bỏ carbon dioxide khỏi máu Ví dụ: Carbon Dioxide Removal helps maintain the body's pH balance. (Quá trình loại bỏ carbon dioxide khỏi máu giúp duy trì sự cân bằng pH trong cơ thể.) check Alveoli – Túi khí nhỏ trong phổi, nơi diễn ra sự trao đổi khí Ví dụ: Alveoli are the site where gas exchange occurs in the lungs. (Túi khí nhỏ trong phổi là nơi diễn ra sự trao đổi khí.)