VIETNAMESE

sự thụt lại

thụt giảm, co rút

word

ENGLISH

retraction

  
NOUN

/rɪˈtrækʃən/

withdrawal, contraction

“Sự thụt lại” là hành động co lại hoặc giảm kích thước của một vật.

Ví dụ

1.

Sự thụt lại của tuyên bố đã được thực hiện ngay lập tức.

The retraction of the statement was immediate.

2.

Tài liệu đã đề cập đến sự thụt.

The document mentioned the retraction.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của retraction nhé! check Withdrawal Phân biệt: Withdrawal mang nghĩa sự rút lại hoặc rút lui. Ví dụ: The withdrawal of his statement surprised everyone. (Việc rút lại lời tuyên bố của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.) check Pullback Phân biệt: Pullback mang nghĩa hành động rút lại quyết định hoặc bước đi. Ví dụ: The company announced a pullback from its earlier position. (Công ty thông báo rút lui khỏi quan điểm ban đầu.) check Recantation Phân biệt: Recantation mang nghĩa sự rút lại lời nói hoặc ý kiến trước đó. Ví dụ: His recantation of previous claims was widely reported. (Việc anh ấy rút lại các tuyên bố trước đó được báo chí đưa tin rộng rãi.)