VIETNAMESE

sự thử

kiểm tra

word

ENGLISH

testing

  
NOUN

/ˈtɛstɪŋ/

examination

“Sự thử” là hành động hoặc quá trình để kiểm tra, thăm dò hay đánh giá một thứ gì đó

Ví dụ

1.

Sự thử giúp nâng cao chất lượng.

Testing helps improve quality.

2.

Sự thử đảm bảo tính đáng tin cậy.

Testing ensures reliability.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của testing nhé! check Experimentation Phân biệt: Experimentation mang nghĩa quá trình thử nghiệm, thường liên quan đến khoa học. Ví dụ: Experimentation is essential for scientific discovery. (Quá trình thử nghiệm là rất quan trọng cho sự khám phá khoa học.) check Trial Phân biệt: Trial mang nghĩa quá trình thử nghiệm hoặc kiểm tra. Ví dụ: The new software is available for a free trial period. (Phần mềm mới có sẵn cho giai đoạn thử nghiệm miễn phí.)