VIETNAMESE

sự khấu đi

sự giảm trừ

word

ENGLISH

Deduction

  
NOUN

/dɪˈdʌkʃn/

Subtraction

“Sự khấu đi” là sự giảm bớt hoặc khấu trừ một phần.

Ví dụ

1.

Sự khấu đầu lạy tạ của anh ấy thể hiện sự kính trọng sâu sắc.

The deduction was calculated accurately.

2.

Sự khấu trừ thuế giúp giảm nghĩa vụ.

Tax deductions help reduce liabilities.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Deduction nhé! check Subtraction Phân biệt: Subtraction tập trung vào phép trừ toán học. Ví dụ: The subtraction of the costs resulted in a lower profit. (Việc trừ chi phí dẫn đến lợi nhuận thấp hơn.) check Reduction Phân biệt: Reduction thể hiện sự giảm bớt, thường liên quan đến quy mô hoặc mức độ. Ví dụ: The reduction in expenses helped the company save money. (Việc giảm chi phí đã giúp công ty tiết kiệm tiền.)