VIETNAMESE

sự giành được

sự đạt được

word

ENGLISH

acquisition

  
NOUN

/ˌækwɪˈzɪʃən/

attainment

Sự giành được là việc đạt được điều gì qua nỗ lực.

Ví dụ

1.

Sự giành được kiến thức là quan trọng.

The acquisition of knowledge is crucial.

2.

Sự giành được kỹ năng của anh ấy gây ấn tượng.

His acquisition of skills impressed us.

Ghi chú

Từ acquisition là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của acquisition nhé! checkNghĩa 1: Một công ty hoặc tài sản được mua lại bởi một công ty khác. Ví dụ: The latest acquisition by the tech giant includes a promising startup. (Thương vụ mua lại mới nhất của gã khổng lồ công nghệ bao gồm một công ty khởi nghiệp đầy triển vọng.) checkNghĩa 2: Quá trình học hỏi hoặc phát triển một kỹ năng, thói quen, hoặc phẩm chất. Ví dụ: Early childhood is a critical period for the acquisition of social skills. (Thời thơ ấu là giai đoạn quan trọng để tiếp thu các kỹ năng xã hội.)