VIETNAMESE

sự đầu cơ kinh doanh

đầu cơ kinh doanh

word

ENGLISH

Business speculation

  
NOUN

/ˈbɪznɪs ˌspɛkjʊˈleɪʃən/

Risky business investment

"Sự đầu cơ kinh doanh" là hoạt động đầu tư mạo hiểm vào thị trường kinh doanh.

Ví dụ

1.

Sự đầu cơ kinh doanh đòi hỏi tầm nhìn chiến lược.

Business speculation requires strategic foresight.

2.

Sự đầu cơ kinh doanh bao gồm rủi ro và phần thưởng cao.

Business speculation involves high risks and rewards.

Ghi chú

Từ sự đầu cơ kinh doanh thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp và đầu tư mạo hiểm. Cùng DOL tìm hiểu thêm các khái niệm liên quan nhé! check Entrepreneurial risk-taking - Chấp nhận rủi ro kinh doanh Ví dụ: Business speculation often involves entrepreneurial risk-taking. (Đầu cơ kinh doanh thường bao gồm việc chấp nhận rủi ro kinh doanh.) check Venture speculation - Đầu cơ mạo hiểm Ví dụ: Venture speculation can result in high profits or significant losses. (Đầu cơ mạo hiểm có thể mang lại lợi nhuận cao hoặc thua lỗ lớn.) check Opportunistic investment - Đầu tư cơ hội Ví dụ: Opportunistic investments thrive in volatile markets. (Đầu tư cơ hội phát triển mạnh trong các thị trường biến động.)