VIETNAMESE

sổng sểnh

lỏng lẻo, hững hờ

word

ENGLISH

unguarded

  
VERB

/slɪp əˈweɪ/

left unattended

"Sổng sểnh" chỉ trạng thái cài buộc lỏng lẻo, không được quản lý hoặc giữ gìn cẩn thận.

Ví dụ

1.

Cửa không được khoá kĩ và bị để sổng sểnh

Bạn không nên để đồ đạc sổng sểnh như vậy.

2.

The door isn't locked properly and is left unattended

You should not leave you belongings unguarded

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unguarded nhé! check Vulnerable – Dễ bị tổn thương Phân biệt: Vulnerable mô tả tình trạng dễ bị tổn thương hoặc tấn công do thiếu sự bảo vệ. Ví dụ: The house was vulnerable to the storm. (Ngôi nhà dễ bị tổn thương trong cơn bão.) check Exposed – Lộ ra, không có sự bảo vệ Phân biệt: Exposed mô tả trạng thái mở ra hoặc để lộ, không có sự bảo vệ. Ví dụ: The exposed position of the camp made it an easy target. (Vị trí lộ thiên của trại đã khiến nó trở thành mục tiêu dễ dàng.)