VIETNAMESE

Sóng mang

word

ENGLISH

Carrier wave

  
NOUN

/ˈkærɪər weɪv/

Signal carrier

Sóng mang là sóng cơ sở được dùng để truyền tín hiệu thông tin.

Ví dụ

1.

Một sóng mang được sử dụng để truyền tín hiệu trong viễn thông.

A carrier wave is used to transmit signals in telecommunications.

2.

Đài phát thanh đã điều chế sóng mang để mã hóa thông tin.

The radio station modulated the carrier wave to encode information.

Ghi chú

Carrier Wave là một từ vựng thuộc kỹ thuật truyền thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Modulate – Điều chế Ví dụ: Information is transmitted by modulating the carrier wave. (Thông tin được truyền đi bằng cách điều chế sóng mang.) check Amplitude Modulation (AM) – Điều biên Ví dụ: Amplitude modulation varies the amplitude of the carrier wave. (Điều biên thay đổi biên độ của sóng mang.) check Frequency Modulation (FM) – Điều tần Ví dụ: Frequency modulation alters the frequency of the carrier wave. (Điều tần thay đổi tần số của sóng mang.)