VIETNAMESE

sô vanh

chủ nghĩa sô vanh

word

ENGLISH

Chauvinism

  
NOUN

/ˈʃoʊvɪˌnɪzəm/

extreme nationalism

"Sô vanh" là chủ nghĩa dân tộc cực đoan hoặc quá đà trong bảo vệ một điều gì đó.

Ví dụ

1.

Sô vanh có thể dẫn đến sự phân biệt đối xử.

Chauvinism can lead to discrimination.

2.

Sô vanh cực đoan cản trở sự đoàn kết toàn cầu.

Extreme chauvinism hinders global unity.

Ghi chú

Từ Chauvinism là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính trị và xã hội học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Extreme nationalism – Chủ nghĩa dân tộc cực đoan Ví dụ: Chauvinism promotes extreme nationalism, often disregarding the rights of others. (Sô vanh thúc đẩy chủ nghĩa dân tộc cực đoan, thường bỏ qua quyền lợi của người khác.) check Patriotic bias – Thiên kiến yêu nước Ví dụ: Chauvinism can lead to a patriotic bias, causing people to overlook their nation’s flaws. (Chủ nghĩa sô vanh có thể dẫn đến thiên kiến yêu nước, khiến con người bỏ qua những khuyết điểm của đất nước họ.) check Male chauvinism – Chủ nghĩa trọng nam Ví dụ: Male chauvinism is the belief that men are inherently superior to women. (Chủ nghĩa trọng nam là niềm tin rằng đàn ông vốn dĩ vượt trội hơn phụ nữ.) check Superiority complex – Tư tưởng thượng đẳng Ví dụ: Chauvinism often stems from a superiority complex and a lack of open-mindedness. (Chủ nghĩa sô vanh thường bắt nguồn từ tư tưởng thượng đẳng và sự thiếu cởi mở.) check Cultural bias – Thiên kiến văn hóa Ví dụ: Chauvinism in cultural bias prevents the appreciation of other traditions and perspectives. (Chủ nghĩa sô vanh trong thiên kiến văn hóa cản trở sự trân trọng các truyền thống và quan điểm khác.)