VIETNAMESE

số vận đơn

số hóa đơn vận chuyển

word

ENGLISH

Bill of lading number

  
NOUN

/bɪl əv ˈleɪdɪŋ ˈnʌmbər/

Shipping bill number

"Số vận đơn" là mã số của chứng từ vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ

1.

Số vận đơn xác minh việc giao hàng.

Bill of lading numbers verify delivery.

2.

Số vận đơn theo dõi lô hàng.

Bill of lading numbers track shipments.

Ghi chú

Từ số vận đơn thuộc lĩnh vực vận tải và logistics. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! Bill of lading (B/L) - Vận đơn Ví dụ: The bill of lading serves as proof of shipment and delivery instructions. (Vận đơn đóng vai trò là bằng chứng vận chuyển và hướng dẫn giao hàng.) Shipping manifest - Bản kê khai hàng hóa Ví dụ: The shipping manifest includes details of the bill of lading number. (Bản kê khai hàng hóa bao gồm chi tiết số vận đơn.) Tracking number - Mã theo dõi Ví dụ: The tracking number allows customers to monitor their shipment status. (Mã theo dõi cho phép khách hàng theo dõi tình trạng vận chuyển của họ.)