VIETNAMESE
Số trang
ENGLISH
Page number
/peɪdʒ ˈnʌmbər/
Pagination
Số trang là số chỉ thứ tự các trang trong tài liệu hoặc sách.
Ví dụ
1.
Cuốn sách có tổng cộng 300 số trang.
The book has a total of 300 page numbers.
2.
Số trang giúp người đọc nhanh chóng tìm thấy các phần cụ thể.
The page number helps readers quickly locate specific sections.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Page Number trong các ngữ cảnh phổ biến nhé!
Current Page Number – Số trang hiện tại
Ví dụ: The current page number is 45.
(Số trang hiện tại là 45.)
Page Numbering System – Hệ thống đánh số trang
Ví dụ: The book uses a Roman numeral page numbering system for the preface.
(Cuốn sách sử dụng hệ thống đánh số trang La Mã cho phần lời nói đầu.)
Insert Page Number – Thêm số trang
Ví dụ: Use the software to insert page numbers automatically.
(Sử dụng phần mềm để thêm số trang tự động.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết