VIETNAMESE

Số

Chữ số, con số

word

ENGLISH

Number

  
NOUN

/ˈnʌmbər/

Digit, Numeric Value

Số là ký hiệu hoặc biểu thức dùng để biểu thị số lượng hoặc thứ tự.

Ví dụ

1.

Viết các số lên bảng.

Write the numbers on the board.

2.

Số được sử dụng trong mọi lĩnh vực học tập.

Numbers are used in every field of study.

Ghi chú

Cùng DOL học thêm một số idioms (thành ngữ) có sử dụng từ Number nhé! check By the numbers – Theo đúng quy trình hoặc chỉ dẫn Ví dụ: The soldiers executed the drill by the numbers. (Những người lính thực hiện bài tập theo đúng quy trình.) check Have someone’s number – Hiểu rõ ai đó (thường theo nghĩa không tích cực) Ví dụ: Don’t trust him; I’ve got his number. (Đừng tin anh ta; tôi hiểu rõ con người anh ta rồi.) check Strength in numbers – Sức mạnh đến từ số đông Ví dụ: The protestors knew they had strength in numbers. (Những người biểu tình biết rằng họ có sức mạnh từ số đông.)