VIETNAMESE
số tiền gốc
số vốn gốc
ENGLISH
Principal amount
/ˈprɪnsɪpəl əˈmaʊnt/
Initial capital
"Số tiền gốc" là số tiền ban đầu trước khi tính lãi hoặc các khoản phí khác.
Ví dụ
1.
Số tiền gốc xác định cơ sở khoản vay.
Principal amounts define loan bases.
2.
Số tiền gốc không bao gồm lãi suất.
Principal amounts exclude interest.
Ghi chú
Từ số tiền gốc thuộc lĩnh vực tài chính và vay vốn. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé!
Principal balance - Số dư gốc
Ví dụ:
The principal balance does not include accrued interest.
(Số dư gốc không bao gồm lãi cộng dồn.)
Loan principal - Gốc khoản vay
Ví dụ:
The loan principal must be repaid within five years.
(Gốc khoản vay phải được trả trong vòng năm năm.)
Outstanding principal - Gốc còn lại chưa trả
Ví dụ:
The outstanding principal will be settled in monthly installments.
(Gốc còn lại chưa trả sẽ được thanh toán bằng các khoản trả góp hàng tháng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết