VIETNAMESE

số tiền thanh toán

tiền thanh toán

word

ENGLISH

Payment amount

  
NOUN

/ˈpeɪmənt əˈmaʊnt/

Amount to be paid

"Số tiền thanh toán" là tổng số tiền phải trả trong một giao dịch.

Ví dụ

1.

Số tiền thanh toán ảnh hưởng đến dòng tiền.

Payment amounts affect cash flow.

2.

Số tiền thanh toán được tính hàng tháng.

Payment amounts are calculated monthly.

Ghi chú

Từ số tiền thanh toán thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về các thuật ngữ liên quan nhé! check Settlement amount - Số tiền thanh toán cuối cùng Ví dụ: The settlement amount includes taxes and additional fees. (Số tiền thanh toán cuối cùng bao gồm thuế và các khoản phí bổ sung.) check Total payment - Tổng số tiền thanh toán Ví dụ: The total payment was calculated after applying the discount. (Tổng số tiền thanh toán được tính sau khi áp dụng chiết khấu.) check Partial payment - Thanh toán một phần Ví dụ: A partial payment is acceptable if the full amount cannot be paid immediately. (Thanh toán một phần được chấp nhận nếu không thể thanh toán toàn bộ ngay lập tức.)