VIETNAMESE

Số quần áo

Số lượng quần áo, Tính toán quần áo

word

ENGLISH

Clothing count

  
NOUN

/ˈkləʊðɪŋ kaʊnt/

Apparel count, Garment count

Số quần áo là một thuật ngữ chỉ đến số lượng các loại quần áo cần sản xuất hoặc lưu trữ.

Ví dụ

1.

Số quần áo cho bộ sưu tập mùa này rất ấn tượng.

The clothing count for this season's collection is impressive.

2.

Số quần áo cho bộ sưu tập mùa này rất ấn tượng.

The clothing count for this season's collection is impressive.

Ghi chú

Số quần áo là một thuật ngữ liên quan đến sản xuất và lưu trữ may mặc. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những thuật ngữ liên quan đến sản xuất quần áo nhé! check Batch production – Sản xuất theo lô Ví dụ: The factory specializes in batch production of uniforms. (Nhà máy chuyên sản xuất đồng phục theo lô.) check Inventory management – Quản lý hàng tồn kho Ví dụ: Accurate clothing count is critical for efficient inventory management. (Đếm số lượng quần áo chính xác là yếu tố quan trọng trong quản lý hàng tồn kho hiệu quả.)