VIETNAMESE

Số ảo

Số phức, giá trị không thực

word

ENGLISH

Imaginary Number

  
NOUN

/ɪˈmæʤɪnəri ˈnʌmbər/

Complex Number, Non-Real Value

Số ảo là số phức có phần thực bằng 0, thường xuất hiện trong toán học và kỹ thuật.

Ví dụ

1.

Số ảo là nền tảng trong giải tích.

Imaginary numbers are fundamental in calculus.

2.

Căn bậc hai của -1 là một số ảo.

The square root of -1 is an imaginary number.

Ghi chú

Imaginary Number là một khái niệm trong toán họ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Complex Number – Số phức Ví dụ: A complex number can be written as 0 + 3i, where 3 is the imaginary part and i is the imaginary unit. (Một số ảo có thể viết là 0 + 3i, trong đó 3 là phần ảo và i là đơn vị ảo.) check Imaginary Unit – Đơn vị ảo Ví dụ: The imaginary unit i is defined such that i × i = -1. (Đơn vị ảo i được định nghĩa sao cho i × i = -1.) check Engineering – Kỹ thuật Ví dụ: Imaginary numbers like 0 + 4i are used in engineering to model signals. (Số ảo như 0 + 4i được sử dụng trong kỹ thuật để mô hình hóa tín hiệu.)