VIETNAMESE

số lô

mã lô

word

ENGLISH

Batch number

  
NOUN

/bæʧ ˈnʌmbə/

Lot number

"Số lô" là mã định danh duy nhất cho từng lô hàng hóa hoặc sản phẩm.

Ví dụ

1.

Số lô giảm nhầm lẫn trong kho hàng.

Batch numbers reduce warehouse confusion.

2.

Số lô tổ chức việc theo dõi hàng tồn kho.

Batch numbers organize inventory tracking.

Ghi chú

Từ số lô thuộc lĩnh vực sản xuất và kiểm soát chất lượng. Cùng DOL tìm hiểu thêm các khái niệm liên quan nhé! check Lot number - Số lô sản phẩm Ví dụ: The lot number helps identify the production batch. (Số lô giúp nhận diện lô sản xuất.) check Serial number - Số sê-ri Ví dụ: The serial number is unique to each individual item. (Số sê-ri là duy nhất cho mỗi sản phẩm riêng lẻ.) check Batch tracking - Theo dõi lô hàng Ví dụ: Batch tracking ensures quality control across production lines. (Theo dõi lô hàng đảm bảo kiểm soát chất lượng trong các dây chuyền sản xuất.)