VIETNAMESE

Số khối

word

ENGLISH

Mass number

  
NOUN

/ˈmæs ˈnʌmbər/

Atomic mass

Số khối là tổng số proton và neutron trong hạt nhân của nguyên tử.

Ví dụ

1.

Số khối của một nguyên tử là tổng số proton và neutron của nó.

The mass number of an atom is the sum of its protons and neutrons.

2.

Số khối của carbon-12 là 12.

The mass number of carbon-12 is 12.

Ghi chú

Atomic Number là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Proton Count – Số lượng proton Ví dụ: The mass number of an atom is the sum of its proton and neutron counts. (Số khối của một nguyên tử là tổng số lượng proton và neutron của nó.) check Isotope – Đồng vị Ví dụ: Different isotopes of an element have the same atomic number but different mass numbers. (Các đồng vị khác nhau của một nguyên tố có cùng số hiệu nguyên tử nhưng số khối khác nhau.)