VIETNAMESE

sở giao dịch chứng khoán

sàn giao dịch cổ phiếu

word

ENGLISH

Stock exchange

  
NOUN

/stɒk ɪksˈʧeɪnʤ/

Equity market

"Sở giao dịch chứng khoán" là nơi giao dịch mua bán cổ phiếu và các loại chứng khoán khác.

Ví dụ

1.

Sở giao dịch chứng khoán thúc đẩy hoạt động thị trường vốn.

Stock exchanges drive capital market activity.

2.

Sở giao dịch chứng khoán niêm yết cổ phiếu công ty.

Stock exchanges list public company shares.

Ghi chú

Từ sở giao dịch chứng khoán thuộc lĩnh vực đầu tư và tài chính. Cùng DOL khám phá thêm các khái niệm liên quan nhé! check Equity market - Thị trường cổ phiếu Ví dụ: The equity market experienced a sharp decline today. (Thị trường cổ phiếu đã giảm mạnh hôm nay.) check Initial public offering (IPO) - Phát hành cổ phiếu lần đầu Ví dụ: The company raised millions through its initial public offering. (Công ty đã huy động được hàng triệu đô la thông qua đợt phát hành cổ phiếu lần đầu.) check Market capitalization - Vốn hóa thị trường Ví dụ: Market capitalization is a key indicator of a company’s size. (Vốn hóa thị trường là một chỉ số quan trọng về quy mô của công ty.)