VIETNAMESE

số dư đầu kỳ

số dư đầu

word

ENGLISH

Beginning balance

  
NOUN

/bɪˈgɪnɪŋ ˈbæləns/

Opening balance

"Số dư đầu kỳ" là số dư của tài khoản vào thời điểm đầu kỳ kế toán.

Ví dụ

1.

Số dư đầu kỳ thiết lập cơ sở tài chính.

Beginning balances set financial baselines.

2.

Số dư đầu kỳ phản ánh tài chính khởi điểm.

Beginning balance reflects starting financials.

Ghi chú

Từ số dư đầu kỳ thuộc lĩnh vực kế toán. Cùng DOL khám phá thêm các khái niệm liên quan nhé! check Opening balance - Số dư mở Ví dụ: The opening balance is carried over from the previous period. (Số dư mở được chuyển từ kỳ trước.) check Initial balance - Số dư ban đầu Ví dụ: The initial balance is critical for reconciling accounts. (Số dư ban đầu rất quan trọng để đối chiếu tài khoản.) check Starting funds - Quỹ khởi điểm Ví dụ: The starting funds for the project were allocated in January. (Quỹ khởi điểm cho dự án được phân bổ vào tháng Một.)