VIETNAMESE

Sơ đồ tính toán

word

ENGLISH

Computational diagram

  
NOUN

/ˌkɒmpjuˈteɪʃənəl ˈdaɪəˌɡræm/

Algorithm flowchart

Sơ đồ tính toán là sơ đồ dùng để minh họa các phép tính và quan hệ giữa chúng.

Ví dụ

1.

Một sơ đồ tính toán giúp hình dung các phép toán số học.

A computational diagram helps visualize numerical operations.

2.

Giáo viên đã cung cấp các ví dụ về sơ đồ tính toán trong bài học.

Teachers provided examples of computational diagrams during the lesson.

Ghi chú

Computational Diagram là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Arithmetic Representation – Biểu diễn số học Ví dụ: A computational diagram simplifies arithmetic representation in complex problems. (Sơ đồ tính toán đơn giản hóa việc biểu diễn số học trong các vấn đề phức tạp.) check Stepwise Calculation – Tính toán từng bước Ví dụ: The computational diagram outlines the stepwise calculation for clarity. (Sơ đồ tính toán phác thảo các bước tính toán một cách rõ ràng.) check Operation Visualization – Trực quan hóa phép toán Ví dụ: Computational diagrams help in operation visualization for better understanding. (Sơ đồ tính toán giúp trực quan hóa các phép toán để hiểu rõ hơn.)