VIETNAMESE

Sơ đồ khối

word

ENGLISH

Block diagram

  
NOUN

/blɒk ˈdaɪəˌɡræm/

Flowchart

Sơ đồ khối là sơ đồ sử dụng các khối để minh họa một hệ thống hoặc quy trình.

Ví dụ

1.

Một sơ đồ khối đơn giản hóa các hệ thống phức tạp thành các thành phần cơ bản.

A block diagram simplifies complex systems into basic components.

2.

Các kỹ sư dựa vào sơ đồ khối để thiết kế mạch điện.

Engineers rely on block diagrams to design electrical circuits.

Ghi chú

Block Diagram là một từ vựng thuộc kỹ thuật và công nghệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Complex system – Hệ thống phức tạp Ví dụ: Block diagrams are often used to represent complex systems. (Sơ đồ khối thường được sử dụng để biểu diễn các hệ thống phức tạp.) check Input and Output – Đầu vào và đầu ra Ví dụ: Each block in the diagram shows the relationship between input and output. (Mỗi khối trong sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra.) check Flow Path – Đường dẫn dòng chảy Ví dụ: The flow path in a block diagram indicates the direction of the process. (Đường dẫn dòng chảy trong sơ đồ khối chỉ ra hướng của quy trình.)