VIETNAMESE

Số đếm

word

ENGLISH

Cardinal number

  
NOUN

/ˈkɑːrdɪnl ˈnʌmbər/

Counting number

Số đếm là số dùng để chỉ số lượng.

Ví dụ

1.

Một số đếm biểu thị số lượng, như một, hai, hoặc ba.

A cardinal number represents quantity, such as one, two, or three.

2.

Trẻ em học số đếm trước khi học số thứ tự.

Children learn cardinal numbers before ordinal numbers.

Ghi chú

Cardinal Number là một từ vựng thuộc toán học và ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ordinal Number – Số thứ tự Ví dụ: While "three" is a cardinal number, "third" is an ordinal number. (Trong khi "ba" là số đếm, "thứ ba" là số thứ tự.) check Counting Numbers – Số đếm Ví dụ: Cardinal numbers are also known as counting numbers. (Số đếm cũng được gọi là số để đếm.) check Natural Numbers – Số tự nhiên Ví dụ: Natural numbers include all cardinal numbers starting from 1. (Số tự nhiên bao gồm tất cả các số đếm bắt đầu từ 1.)