VIETNAMESE

đem

mang, đưa

word

ENGLISH

bring

  
VERB

/brɪŋ/

carry, transport

“Đem” là việc mang một vật từ nơi này đến nơi khác

Ví dụ

1.

Cô ấy đem hoa vào phòng.

She brings flowers to the room.

2.

Anh ấy đem sách đến trường.

He brings books to school.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ bring khi nói hoặc viết nhé! checkBring + something + to + someone - Mang một vật đến một người cụ thể Ví dụ: She brought the documents to her boss. (Cô ấy đã mang tài liệu đến cho sếp của mình.)/thontok1/ Bring about + something - Gây ra hoặc dẫn đến một kết quả nào đó Ví dụ: The new policy brought about significant changes. (Chính sách mới đã mang lại những thay đổi đáng kể.) checkBring up + a topic - Đề cập đến một chủ đề Ví dụ: He brought up an interesting idea during the meeting. (Anh ấy đã đề cập đến một ý tưởng thú vị trong cuộc họp.)