VIETNAMESE
Số chính phương
ENGLISH
Square number
/skweər ˈnʌmbər/
Perfect square
Số chính phương là số tự nhiên có căn bậc hai nguyên.
Ví dụ
1.
Một số chính phương là tích của một số nhân với chính nó.
A square number is the product of a number multiplied by itself.
2.
Các ví dụ về số chính phương bao gồm 1, 4, 9 và 16.
Examples of square numbers include 1, 4, 9, and 16.
Ghi chú
Square Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Perfect Square – Số chính phương hoàn hảo
Ví dụ: 16 is a perfect square because √16=4.
(16 là số chính phương hoàn hảo vì √16=4)
Square Root – Căn bậc hai
Ví dụ: The square root of 25 is 5.
(Căn bậc hai của 25 là 5.)
Quadratic Numbers – Số bậc hai
Ví dụ: Square numbers are often used in quadratic equations.
(Số chính phương thường được sử dụng trong phương trình bậc hai.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết