VIETNAMESE
sim trả sau
thẻ SIM trả chậm
ENGLISH
postpaid SIM
/ˈpoʊstˌpeɪd sɪm/
billing card
Sim trả sau là thẻ SIM thanh toán phí dịch vụ theo hóa đơn hàng tháng.
Ví dụ
1.
Cô ấy chuyển sang sim trả sau để có giá tốt hơn.
She switched to a postpaid SIM for better rates.
2.
Sim trả sau cung cấp tùy chọn thanh toán linh hoạt.
Postpaid SIMs offer flexible payment options.
Ghi chú
Sim trả sau là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông và thanh toán dịch vụ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Monthly plan – Kế hoạch hàng tháng
Ví dụ: A monthly plan includes a set amount of data and minutes for a fixed price.
(Kế hoạch hàng tháng bao gồm một lượng dữ liệu và phút gọi cố định với mức giá cố định.)
Postpaid contract – Hợp đồng trả sau
Ví dụ: A postpaid contract typically requires a commitment for a certain period.
(Hợp đồng trả sau thường yêu cầu cam kết trong một khoảng thời gian nhất định.)
Billing cycle – Chu kỳ thanh toán
Ví dụ: The billing cycle for a postpaid SIM is typically one month.
(Chu kỳ thanh toán cho SIM trả sau thường là một tháng.)
Data plan – Gói dữ liệu
Ví dụ: A data plan offers a set amount of internet usage for the user to browse and stream.
(Gói dữ liệu cung cấp một lượng sử dụng internet nhất định cho người dùng duyệt web và phát trực tuyến.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết