VIETNAMESE

sản lượng tiêu thụ

sản lượng tiêu dùng

word

ENGLISH

Consumption output

  
NOUN

/kənˈsʌmpʃən ˈaʊtpʊt/

Sales volume

"Sản lượng tiêu thụ" là tổng lượng hàng hóa được bán hoặc tiêu thụ.

Ví dụ

1.

Sản lượng tiêu thụ phù hợp với chiến lược tiếp thị.

Consumption output aligns with marketing strategies.

2.

Sản lượng tiêu thụ đo lường nhu cầu thị trường.

Consumption output measures market demand.

Ghi chú

Từ Consumption output là một từ vựng thuộc lĩnh vực năng lượng và sản xuất. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Energy consumption - Tiêu thụ năng lượng Ví dụ: Energy consumption peaks during the winter season. (Tiêu thụ năng lượng đạt đỉnh vào mùa đông.) check Consumer demand - Nhu cầu tiêu dùng Ví dụ: Consumer demand drives the growth of renewable energy. (Nhu cầu tiêu dùng thúc đẩy sự phát triển của năng lượng tái tạo.) check Output efficiency - Hiệu suất sản xuất Ví dụ: Improving output efficiency can reduce energy waste. (Cải thiện hiệu suất sản xuất có thể giảm lãng phí năng lượng.)