VIETNAMESE

sai mục đích

sử dụng sai mục đích

word

ENGLISH

Misuse

  
NOUN

/ˈmɪsjuːs/

misapplication

Sai mục đích là sử dụng không đúng với ý định ban đầu.

Ví dụ

1.

Số tiền bị phát hiện sử dụng sai mục đích.

The funds were found to be a misuse of resources.

2.

Sử dụng sai mục đích quyền lực dẫn đến vụ bê bối

Misuse of power led to the scandal.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Misuse khi nói hoặc viết nhé! checkMisuse of power - Lạm dụng quyền lực Ví dụ: The misuse of power can lead to corruption. (Việc lạm dụng quyền lực có thể dẫn đến tham nhũng.) checkMisuse a tool - Sử dụng sai công cụ Ví dụ: Misusing tools can cause accidents. (Sử dụng sai công cụ có thể gây ra tai nạn.) checkMisuse of funds - Lạm dụng hoặc sử dụng sai nguồn vốn Ví dụ: The organization faced allegations of misuse of public funds. (Tổ chức này phải đối mặt với cáo buộc lạm dụng ngân sách công.) checkMisuse a privilege - Lạm dụng đặc quyền Ví dụ: Employees should not misuse their access privileges. (Nhân viên không nên lạm dụng các đặc quyền truy cập của mình.) checkMisuse of information - Sử dụng sai thông tin Ví dụ: Misuse of personal information is a serious offense. (Việc sử dụng sai thông tin cá nhân là một hành vi vi phạm nghiêm trọng.)