VIETNAMESE

rúp

đồng tiền Nga

word

ENGLISH

Ruble

  
NOUN

/ˈruːbəl/

Russian currency

"Rúp" là đơn vị tiền tệ của Nga.

Ví dụ

1.

Rúp biến động trong thương mại toàn cầu.

The ruble fluctuated in global trade.

2.

Rúp được sử dụng tại Nga.

The ruble is used in Russia.

Ghi chú

Từ rúp thuộc lĩnh vực tài chính và tiền tệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Currency unit - Đơn vị tiền tệ Ví dụ: The ruble is a primary currency unit in the Russian economy. (Đồng rúp là đơn vị tiền tệ chính trong nền kinh tế Nga.) check Exchange rate - Tỷ giá hối đoái Ví dụ: The ruble’s exchange rate fluctuates based on oil prices. (Tỷ giá hối đoái của đồng rúp biến động dựa trên giá dầu.) check Central Bank of Russia - Ngân hàng Trung ương Nga Ví dụ: The Central Bank of Russia regulates the ruble’s circulation. (Ngân hàng Trung ương Nga điều tiết lưu thông đồng rúp.) check devaluation - Phá giá Ví dụ: Economic sanctions led to the ruble’s devaluation. (Các lệnh trừng phạt kinh tế dẫn đến sự phá giá của đồng rúp.)