VIETNAMESE

rủi ro tín dụng

rủi ro vay nợ

word

ENGLISH

Credit risk

  
NOUN

/ˈkrɛdɪt rɪsk/

Loan default risk

"Rủi ro tín dụng" là khả năng người vay không trả được nợ theo cam kết.

Ví dụ

1.

Rủi ro tín dụng ảnh hưởng đến quá trình phê duyệt khoản vay.

Credit risks influence loan approval processes.

2.

Rủi ro tín dụng được phân tích trước khi cho vay.

Credit risks are analyzed before lending.

Ghi chú

Từ rủi ro tín dụng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng, chỉ khả năng bên vay không thể thanh toán nợ đúng hạn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Default risk - Rủi ro vỡ nợ Ví dụ: Default risk increases when borrowers face financial difficulties. (Rủi ro vỡ nợ tăng lên khi người vay gặp khó khăn tài chính.) check Counterparty risk - Rủi ro đối tác Ví dụ: Counterparty risk is significant in financial transactions. (Rủi ro đối tác rất đáng kể trong các giao dịch tài chính.) check Creditworthiness assessment - Đánh giá tín nhiệm Ví dụ: Creditworthiness assessments help mitigate credit risk. (Đánh giá tín nhiệm giúp giảm thiểu rủi ro tín dụng.) check Loan delinquency - Trễ hạn khoản vay Ví dụ: Loan delinquency is a common indicator of credit risk. (Trễ hạn khoản vay là một chỉ số phổ biến của rủi ro tín dụng.)