VIETNAMESE

ăn mặc rách rưới

ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm

word

ENGLISH

dressing poorly

  
ADV

/ˈdrɛsɪŋ ˈpɔːrli/

shabby dressing

Cách ăn mặc lôi thôi, rách nát.

Ví dụ

1.

Cách ăn mặc rách rưới khiến anh ấy nổi bật.

His dressing poorly made him stand out.

2.

Ăn mặc rách rưới thường bị đánh giá.

Dressing poorly often attracts judgment.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số nghĩa của Poor nhé! check Poor stitching – Đường may kém Ví dụ: Poor stitching reduces the lifespan of the garment. (Đường may kém làm giảm tuổi thọ của trang phục.) check Poor material quality – Chất lượng vật liệu kém Ví dụ: Using poor material quality results in unsatisfactory products. (Sử dụng vật liệu chất lượng kém dẫn đến sản phẩm không đạt yêu cầu.) check Poor design – Thiết kế kém Ví dụ: The bag’s poor design made it uncomfortable to carry. (Thiết kế kém của chiếc túi khiến nó khó mang theo.)