VIETNAMESE

ra đa

máy dò sóng

word

ENGLISH

radar

  
NOUN

/ˈreɪ.dɑːr/

detection system

Ra đa là thiết bị dùng để phát hiện và theo dõi đối tượng từ xa.

Ví dụ

1.

Ra đa phát hiện một máy bay đang tới.

The radar detected an incoming aircraft.

2.

Ra đa rất quan trọng trong hàng không và định vị.

Radars are vital in aviation and navigation.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ radar khi nói hoặc viết nhé! check Set up a radar - Thiết lập ra đa Ví dụ: The team worked to set up a radar system on the ship to detect incoming vessels. (Nhóm đã làm việc để thiết lập hệ thống ra đa trên tàu để phát hiện tàu đến.) check Activate the radar - Kích hoạt ra đa Ví dụ: The pilot was instructed to activate the radar during the flight for navigation. (Phi công đã được hướng dẫn kích hoạt ra đa trong suốt chuyến bay để điều hướng.) check Scan with radar - Quét bằng ra đa Ví dụ: The helicopter had to scan with radar to find the missing boat. (Máy bay trực thăng phải quét bằng ra đa để tìm chiếc thuyền mất tích.)