VIETNAMESE
Quy nạp
Phép quy nạp, suy luận tổng quát
ENGLISH
Inductive Reasoning
/ɪnˈdʌktɪv ˈriːzənɪŋ/
Generalization Method, Empirical Deduction
"Quy nạp" là phương pháp suy luận từ các trường hợp cụ thể để đưa ra kết luận chung.
Ví dụ
1.
Quy nạp giúp đưa ra các lý thuyết mới.
Inductive reasoning helps derive new theories.
2.
Các nhà khoa học sử dụng quy nạp trong nghiên cứu.
Scientists use inductive reasoning in research.
Ghi chú
Inductive Reasoning là một từ vựng thuộc logic học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Specific Observation – Quan sát cụ thể
Ví dụ: Inductive reasoning starts with specific observations to identify patterns.
(Quy nạp bắt đầu từ các quan sát cụ thể để xác định các mẫu.)
Generalization – Khái quát hóa
Ví dụ: Inductive reasoning leads to generalizations based on limited data.
(Quy nạp dẫn đến khái quát hóa dựa trên dữ liệu hạn chế.)
Empirical Evidence – Bằng chứng thực nghiệm
Ví dụ: Empirical evidence supports conclusions in inductive reasoning.
(Bằng chứng thực nghiệm hỗ trợ các kết luận trong suy luận quy nạp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết