VIETNAMESE

quỹ dự phòng tài chính

quỹ dự trữ tài chính

word

ENGLISH

Financial reserve fund

  
NOUN

/ˈfaɪnænʃəl rɪˈzɜːrv ˈfʌnd/

Financial contingency fund

"Quỹ dự phòng tài chính" là quỹ tài chính được lập ra để giải quyết các rủi ro tài chính.

Ví dụ

1.

Quỹ dự phòng tài chính giảm thâm hụt ngân sách.

Financial reserve funds mitigate budget deficits.

2.

Quỹ dự phòng tài chính xử lý các rủi ro kinh tế.

Financial reserve funds cover economic risks.

Ghi chú

Từ quỹ dự phòng tài chính thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Budgetary reserve - Dự trữ ngân sách Ví dụ: The government allocated a budgetary reserve for emergency use. (Chính phủ phân bổ một khoản dự trữ ngân sách để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.) check Capital reserve - Dự phòng vốn Ví dụ: Capital reserves are maintained to support long-term investments. (Dự phòng vốn được duy trì để hỗ trợ các khoản đầu tư dài hạn.) check Liquidity reserve - Dự trữ thanh khoản Ví dụ: Liquidity reserves help companies manage short-term cash needs. (Dự trữ thanh khoản giúp các công ty quản lý nhu cầu tiền mặt ngắn hạn.) check Crisis fund - Quỹ khủng hoảng Ví dụ: Financial institutions create crisis funds to mitigate economic risks. (Các tổ chức tài chính lập quỹ khủng hoảng để giảm thiểu rủi ro kinh tế.)