VIETNAMESE

Quần rách gối

Quần rách, Quần xé gối

word

ENGLISH

Knee-ripped jeans

  
NOUN

/niː rɪpt dʒiːnz/

Torn jeans, Shredded pants

Quần rách gối là loại quần có vết rách ở vùng đầu gối, tạo phong cách năng động.

Ví dụ

1.

Anh ấy mặc quần rách gối đến buổi hòa nhạc.

He wore knee-ripped jeans to the concert.

2.

Anh ấy mặc quần rách gối đến buổi hòa nhạc.

He wore knee-ripped jeans to the concert.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ knee-ripped jeans khi nói hoặc viết nhé! check Wear knee-ripped jeans – Mặc quần jeans rách ở đầu gối Ví dụ: He wore knee-ripped jeans for a trendy streetwear look. (Anh ấy mặc quần jeans rách ở đầu gối để có phong cách thời trang đường phố.) check Slim-fit knee-ripped jeans – Quần jeans rách ôm vừa vặn Ví dụ: Slim-fit knee-ripped jeans are great for a modern outfit. (Quần jeans rách ôm vừa vặn rất phù hợp cho một bộ trang phục hiện đại.) check High-waisted knee-ripped jeans – Quần jeans rách lưng cao Ví dụ: High-waisted knee-ripped jeans elongate the legs beautifully. (Quần jeans rách lưng cao kéo dài đôi chân một cách đẹp mắt.)