VIETNAMESE

quả việt quất

việt quất xanh

ENGLISH

blueberry

  

NOUN

/ˈbluˌbɛri/

Quả việt quất mọng, màu đậm hơi tía đen, thịt ngả tím hơi hồng, vị ngọt thanh thơm,..

Ví dụ

1.

Quả việt quất có rất nhiều chất dinh dưỡng, giúp đánh tan chất béo bằng cách thúc đẩy quá trình trao đổi chất và đốt cháy calo hiệu quả.

Blueberries boast lots of nutrients, which helps them fight fat by boosting your metabolism and efficiently burning calories.

2.

Ăn 150g quả việt quất mỗi ngày giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch lên đến 15%.

Eating 150g of blueberries daily reduces the risk of cardiovascular disease by up to 15 percent.

Ghi chú

Trái cây là một trong những chủ đề rất phổ biến, đặc biệt là trong giao tiếp tiếng Anh. Cùng xem qua từ vựng về những loại trái cây phổ biến để nâng cao vốn từ của mình nhé!
  • Quả việt quất: blueberry
  • Quả vải: lychee
  • Quả thơm: pineapple
  • Quả táo tàu: jujube
  • Quả táo ta: Indian jujube
  • Quả táo: apple