VIETNAMESE

Qua môn

Hoàn thành môn học, đạt môn

word

ENGLISH

Pass a Course

  
VERB

/pɑːs ə kɔːrs/

Pass Exam, Fulfill Requirements

"Qua môn" là trạng thái hoàn thành một môn học hoặc kỳ thi với kết quả đạt yêu cầu.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã học chăm chỉ để qua môn.

He worked hard to pass the course.

2.

Anh ấy đã học chăm chỉ để qua môn.

He worked hard to pass the course.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Pass a Course nhé! check Complete a Subject – Hoàn thành môn học Phân biệt: Complete a subject tập trung vào việc hoàn tất toàn bộ nội dung hoặc yêu cầu của môn học. Ví dụ: She completed the subject with a passing grade. (Cô ấy đã hoàn thành môn học với điểm đạt.) check Achieve Passing Marks – Đạt điểm đạt Phân biệt: Achieve passing marks nhấn mạnh vào việc đạt đủ điểm để vượt qua kỳ thi hoặc môn học. Ví dụ: Students must achieve passing marks in all exams to graduate. (Học sinh phải đạt điểm đạt trong tất cả các kỳ thi để tốt nghiệp.) check Fulfill Course Requirements – Đáp ứng yêu cầu môn học Phân biệt: Fulfill course requirements tập trung vào việc thỏa mãn các tiêu chí cần thiết của môn học. Ví dụ: He fulfilled all course requirements to pass the semester. (Anh ấy đã đáp ứng tất cả các yêu cầu môn học để qua học kỳ.)