VIETNAMESE

qua các năm

ENGLISH

over the years

  

NOUN

/ˈoʊvər ðə jɪrz/

Qua các năm là khoảng thời gian chỉ nhiều năm đã trôi qua.

Ví dụ

1.

Quan điểm của chúng ta về gia đình có thay đổi qua các năm không?

Has our view of the family been refined over the years?

2.

Khuôn mặt của cô ấy không thay đổi nhiều qua các năm.

Her face hadn't altered much over the years.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về một số từ vựng tiếng Anh có nghĩa tương tự nhau như over the years, year-round và all year round nha!
- over the years (qua các năm): Her face hadn't altered much over the years. (Khuôn mặt của cô ấy không thay đổi nhiều qua các năm.)
- year-round (quanh năm): Cuba has a tropical climate with year-round sunshine. (Cuba có khí hậu nhiệt đới với nắng nóng quanh năm.)
- all year round (suốt cả năm): It's warm enough to swim all year round. (Biển ở đây đủ ấm để bơi suốt cả năm.)