VIETNAMESE

Phương trình hóa học

Biểu thức hóa học

word

ENGLISH

Chemical Equation

  
NOUN

/ˈkɛmɪkəl ɪˈkweɪʒən/

Reaction Equation, Molecular Formula

"Phương trình hóa học" là biểu diễn bằng ký hiệu hóa học của một phản ứng hóa học.

Ví dụ

1.

Một phương trình hóa học biểu thị các chất tham gia và sản phẩm trong một phản ứng hóa học.

A chemical equation shows the reactants and products in a chemical reaction.

2.

Cân bằng một phương trình hóa học đảm bảo tuân thủ định luật bảo toàn khối lượng.

Balancing a chemical equation ensures the law of conservation of mass is satisfied.

Ghi chú

Chemical Equation là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Reactants – Chất phản ứng Ví dụ: Reactants are the substances on the left side of a chemical equation. (Chất phản ứng là các chất nằm ở phía bên trái của phương trình hóa học.) check Products – Sản phẩm Ví dụ: The right side of a chemical equation shows the products of the reaction. (Phía bên phải của phương trình hóa học hiển thị các sản phẩm của phản ứng.) check Balancing Equation – Cân bằng phương trình Ví dụ: Balancing a chemical equation ensures the conservation of mass. (Cân bằng phương trình hóa học đảm bảo sự bảo toàn khối lượng.)