VIETNAMESE

phướn

cờ lễ hội

word

ENGLISH

vertical banner

  
NOUN

/ˈvɜː.tɪ.kəl ˈbæn.ər/

flag banner

Phướn là cờ dài, thường treo thẳng đứng, dùng để trang trí hoặc biểu tượng.

Ví dụ

1.

Ngôi đền treo các phướn đầy màu sắc.

The temple displayed colorful vertical banners.

2.

Phướn thường xuất hiện trong các lễ hội.

Vertical banners are common in festivals.

Ghi chú

Phướn là một từ vựng thuộc lĩnh vực trang tríbiểu tượng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Flag – Cờ Ví dụ: The national flag was raised during the opening ceremony. (Cờ quốc gia đã được kéo lên trong lễ khai mạc.) check Banner – Biểu ngữ Ví dụ: The event organizers hung a large banner to advertise the festival. (Ban tổ chức sự kiện đã treo một biểu ngữ lớn để quảng bá lễ hội.) check Pennant – Cờ đuôi nheo Ví dụ: A pennant fluttered in the wind at the sports stadium. (Một cờ đuôi nheo bay phấp phới trong gió tại sân vận động.) check Flagpole – Cột cờ Ví dụ: The flagpole stood tall in the center of the town square. (Cột cờ đứng cao trong trung tâm quảng trường thị trấn.)