VIETNAMESE

phụ ơn

Vong ơn, Bội nghĩa

word

ENGLISH

Be ungrateful

  
VERB

/bi ʌnˈɡreɪtfəl/

Phụ ơn là hành động không đền đáp hoặc quên đi công lao, sự giúp đỡ của người khác.

Ví dụ

1.

Anh ấy phụ ơn những người đã giúp đỡ mình.

He was ungrateful to those who helped him.

2.

Cô ấy phụ ơn sau khi đạt được mục tiêu.

She forgot gratitude after achieving her goals.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số danh từ thường đi cùng ungrateful nhé! check Ungrateful attitude – Thái độ không biết ơn Ví dụ: Her ungrateful attitude towards her parents was hurtful. (Thái độ không biết ơn của cô ấy đối với cha mẹ thật sự gây tổn thương.) check Ungrateful behavior – Hành vi không biết ơn Ví dụ: His ungrateful behavior towards his mentor surprised everyone. (Hành vi không biết ơn của anh ta đối với người thầy đã khiến mọi người ngạc nhiên.) check Ungrateful response – Phản ứng không biết ơn Ví dụ: The ungrateful response from the customer left the staff feeling disrespected. (Phản ứng không biết ơn từ khách hàng khiến nhân viên cảm thấy bị thiếu tôn trọng.)