VIETNAMESE

phí sửa bill

phí chỉnh hóa đơn

word

ENGLISH

Bill amendment fee

  
NOUN

/bɪl əˈmɛndmənt fiː/

invoice correction fee

"Phí sửa bill" là chi phí để sửa đổi các thông tin sai hoặc thay đổi trên hóa đơn đã phát hành.

Ví dụ

1.

Phí sửa bill được áp dụng cho thông tin sai.

The bill amendment fee applies for incorrect details.

2.

Kiểm tra kỹ giúp giảm phí sửa bill.

Proper checking reduces bill amendment fees.

Ghi chú

Từ phí sửa bill thuộc lĩnh vực logisticsthương mại. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Correction charge - Phí chỉnh sửa Ví dụ: The bill amendment fee includes charges for document corrections. (Phí sửa bill bao gồm phí chỉnh sửa tài liệu.) check Administrative cost - Phí hành chính Ví dụ: Administrative costs are part of the bill amendment fee. (Chi phí hành chính là một phần của phí sửa bill.) check Reissuance charge - Phí tái phát hành hóa đơn Ví dụ: Reissuance charges apply for significant bill changes. (Phí tái phát hành hóa đơn được áp dụng cho các thay đổi quan trọng.) check Processing cost - Phí xử lý yêu cầu Ví dụ: The amendment fee covers processing costs for bill adjustments. (Phí sửa bill bao gồm chi phí xử lý cho việc điều chỉnh hóa đơn.) check Document handling charge - Phí xử lý tài liệu Ví dụ: The bill amendment fee includes document handling charges. (Phí sửa bill bao gồm phí xử lý tài liệu.)